ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消沉
xiāochén
tiêu cực, sa sút tinh thần, chán nản
Hán việt: tiêu trầm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "消沉" (xiāochén) mang nghĩa "tiêu cực, sa sút tinh thần, chán nản", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 沉 (chén - trầm): "Chìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉).

Thành phần cấu tạo

消沉
xiāochén
tiêu cực, sa sút tinh thần, chán nản
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu cực, sa sút tinh thần, chán nản
Ví dụ (5)
shībài失败hòu后,tā他biànde变得hěn很xiāochén消沉。
Sau khi thất bại, anh ấy trở nên rất chán nản.
After failing, he became very depressed.
búyào不要yīnwèi因为yí一cì次cuòzhé挫折jiù就yìzhì意志xiāochén消沉。
Đừng vì một lần trắc trở mà sa sút tinh thần.
Don't become discouraged because of a single setback.
zhè这duàn段shíjiān时间tā她qíngxù情绪xiāochén消沉,bú不ài爱shuōhuà说话。
Thời gian này tâm trạng cô ấy rất tiêu cực, không thích nói chuyện.
She has been feeling down lately and doesn't like to talk.
péngyou朋友de的gǔlì鼓励ràng让tā他cóng从xiāochén消沉zhōng中zhènzuò振作qǐlái起来。
Sự động viên của bạn bè đã giúp anh ấy xốc lại tinh thần từ sự chán nản.
His friends' encouragement helped him recover from his depression.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,dàjiā大家de的xīnqíng心情dōu都hěn很xiāochén消沉。
Nghe được tin xấu này, tâm trạng của mọi người đều rất sa sút.
After hearing the bad news, everyone felt very down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây