沉思
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "沉思" (chénsī) nghĩa là "Trầm tư", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 思 (sī): suy nghĩ.
Thành phần cấu tạo
沉思
Trầm tư
氵
冘
田
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 沉思
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trầm tư, suy ngẫm, suy nghĩ sâu xa, chìm trong suy tưởng.
Ví dụ (5)
他坐在窗前,陷入了沉思。
Anh ấy ngồi trước cửa sổ, chìm vào trầm tư.
He sat by the window, lost in thought.
这个问题让他沉思了很久。
Vấn đề này khiến anh ấy phải suy ngẫm rất lâu.
This question kept him thinking deeply for a long time.
看他那副沉思的样子,一定是在想什么重要的事情。
Nhìn dáng vẻ trầm tư của anh ấy, chắc chắn là đang nghĩ chuyện gì quan trọng lắm.
Judging by his thoughtful expression, he must be thinking about something important.
我不忍心打断他的沉思。
Tôi không nỡ cắt ngang dòng suy tưởng của anh ấy.
I couldn't bear to interrupt his deep thought.
他在沉思中寻找着灵感。
Anh ấy tìm kiếm cảm hứng trong sự trầm tư.
He was searching for inspiration in deep thought.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây