ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉思
chénsī
trầm tư, suy ngẫm, suy nghĩ sâu xa, chìm trong suy tưởng.
Hán việt: trầm tư
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "沉思" (chénsī) nghĩa là "Trầm tư", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 思 (sī): suy nghĩ.

Thành phần cấu tạo

沉思
chénsī
Trầm tư
氵
冘
田
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trầm tư, suy ngẫm, suy nghĩ sâu xa, chìm trong suy tưởng.
Ví dụ (5)
tā他zuò坐zài在chuāngqián窗前,xiànrù陷入le了chénsī沉思。
Anh ấy ngồi trước cửa sổ, chìm vào trầm tư.
He sat by the window, lost in thought.
zhè这gè个wèntí问题ràng让tā他chénsī沉思le了hěn很jiǔ久。
Vấn đề này khiến anh ấy phải suy ngẫm rất lâu.
This question kept him thinking deeply for a long time.
kàn看tā他nà那fù副chénsī沉思de的yàngzi样子,yídìng一定shì是zài在xiǎng想shénme什么zhòngyào重要de的shìqing事情。
Nhìn dáng vẻ trầm tư của anh ấy, chắc chắn là đang nghĩ chuyện gì quan trọng lắm.
Judging by his thoughtful expression, he must be thinking about something important.
wǒ我bù不rěnxīn忍心dǎduàn打断tā他de的chénsī沉思。
Tôi không nỡ cắt ngang dòng suy tưởng của anh ấy.
I couldn't bear to interrupt his deep thought.
tā他zài在chénsī沉思zhōng中xúnzhǎo寻找zhe着línggǎn灵感。
Anh ấy tìm kiếm cảm hứng trong sự trầm tư.
He was searching for inspiration in deep thought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây