逻辑思维
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "逻辑思维" (luójísīwéi) mang nghĩa "Tư duy logic", kết hợp bởi 逻 (luó - la): "Tuần tra" + 辑 (jí - tập): "biên tập" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 维 (wéi - duy): "duy trì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逻: Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻). • Chữ 辑: Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).
Thành phần cấu tạo
逻辑思维
Tư duy logic
逻
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
辑
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
思
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
维
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 逻辑思维
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tư duy logic
Ví dụ (3)
编程能训练逻辑思维。
Lập trình có thể rèn tư duy logic.
Programming can train logical thinking.
解决问题需要逻辑思维。
Giải quyết vấn đề cần tư duy logic.
Solving problems requires logical thinking.
老师重视学生的逻辑思维。
Giáo viên coi trọng tư duy logic của học sinh.
The teacher values students' logical thinking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây