逻
丨フ丨丨一ノフ丶丶フ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻).
Thành phần cấu tạo
逻
Tuần tra, lang thang
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tuần tra, lang thang
Ví dụ (3)
保安在楼下巡逻。
Bảo vệ đang tuần tra dưới tòa nhà.
The security guard is patrolling downstairs.
警察夜里巡逻街道。
Cảnh sát tuần tra đường phố ban đêm.
The police patrol the streets at night.
他们沿着河边逻查。
Họ đi quanh kiểm tra dọc bờ sông.
They patrolled and inspected along the riverbank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây