ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锣
luó
chiêng (cái chiêng, thanh la)
Hán việt: la
ノ一一一丨丨フ丨丨一ノフ丶
13
—

Gợi nhớ

Mâm kim loại bằng đồng (钅) tròn rộng như tấm lưới (罗) khi gõ vào ngân vang rền rĩ chính là cái chiêng, thanh la (锣).

Thành phần cấu tạo

锣
luó
chiêng (cái chiêng, thanh la)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiêng (cái chiêng, thanh la)
Ví dụ (5)
xì戏táishàng台上chuánlái传来le了qīngcuì清脆de的luógǔ锣鼓shēng声,xīyǐn吸引le了xǔduō许多cūnmín村民。
Từ sân khấu kịch vang lên tiếng trống tiếng chiêng thanh rộn rã, thu hút đông đảo dân làng.
The crisp sound of gongs and drums came from the opera stage, attracting many villagers.
qiāoluó敲锣de的rén人zǒu走zài在yóuxíng游行duìwǔ队伍de的zuì最qiánmiàn前面。
Người gõ chiêng đi ở vị trí dẫn đầu của đoàn diễu hành.
The person beating the gong walked at the very front of the parade procession.
luóshēng锣声yìxiǎng一响,jīngcǎi精彩de的wǔshī舞狮biǎoyǎn表演biàn便kāishǐ开始le了。
Tiếng chiêng vừa vang lên, màn biểu diễn múa lân đặc sắc liền bắt đầu.
As soon as the gong sounded, the exciting lion dance performance began.
yǎnchū演出kāishǐ开始qián前,hòutái后台chuánlái传来le了qīngcuì清脆de的luóshēng锣声。
Trước khi buổi biểu diễn bắt đầu, từ hậu trường truyền lại tiếng chiêng thanh nhẹ.
Before the performance began, the crisp sound of a gong came from backstage.
wǔ舞lóng龙wǔshī舞狮de的duìwǔ队伍bànsuí伴随zhe着luógǔ锣鼓shēng声rènao热闹de地zǒulái走来。
Đoàn múa rồng múa lân náo nhiệt đi tới cùng với tiếng chiêng trống.
The dragon and lion dance troupe approached livelily to the sound of gongs and drums.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây