骆
フフ一ノフ丶丨フ一
9
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Giống loài ngựa thồ (马) nhưng mỗi con (各) đều bền bỉ băng qua từng ốc đảo sa mạc khô cằn chính là con lạc đà (骆).
Thành phần cấu tạo
骆
Lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lạc đà
Ví dụ (5)
骆驼能在沙漠中走很长时间。
Lạc đà có thể đi trong sa mạc một thời gian dài.
Camels can walk for a long time in the desert.
动物园里有两只双峰骆驼。
Trong sở thú có hai con lạc đà hai bướu.
There are two Bactrian camels in the zoo.
骆驼被称为“沙漠之舟”。
Lạc đà được mệnh danh là "con tàu của sa mạc".
Camels are known as the 'ships of the desert.'
我们骑着骆驼穿过沙丘。
Chúng tôi cưỡi lạc đà đi qua các cồn cát.
We rode camels through the sand dunes.
骆驼的驼峰里储存着脂肪。
Trong bướu của lạc đà có dự trữ chất béo.
A camel's hump stores fat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây