螺
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
17
只
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺).
Thành phần cấu tạo
螺
Ốc sên, vít
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ốc sên, vít
Ví dụ (3)
雨后路边有很多螺。
Sau mưa bên đường có nhiều ốc.
There are many snails by the roadside after the rain.
他拧紧了螺丝。
Anh ấy vặn chặt con vít.
He tightened the screw.
海边可以买到新鲜的田螺。
Bên biển có thể mua được ốc đồng tươi.
You can buy fresh river snails by the sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây