ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
螺纹规
luówénguī
Dưỡng đo ren
Hán việt: loa văn quy
—

Gợi nhớ

Từ "螺纹规" (luówénguī) mang nghĩa "Dưỡng đo ren", kết hợp bởi 螺 (luó - loa): "Ốc sên" + 纹 (wén - văn): "Hoa văn" + 规 (guī - quy): "quy tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 螺: Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺). • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

螺纹规
luówénguī
Dưỡng đo ren
螺
luó • loa
Ốc sên
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưỡng đo ren
Ví dụ (3)
jiǎnyàn检验luówén螺纹kǒng孔shí时,luówén螺纹sāiguī塞规de的tōng通guī规bìxū必须néng能shùnlì顺利xuánrù旋入。
Khi kiểm tra lỗ ren, đầu thông (GO) của dưỡng nút ren phải vặn vào được một cách trơn tru.
When inspecting a threaded hole, the go-gauge of the thread plug gauge must be able to screw in smoothly.
luówén螺纹huánguī环规yòngyú用于cèliáng测量zhóu轴lèi类língjiàn零件de的wàiluówén外螺纹shìfǒu是否hégé合格。
Dưỡng vòng ren được sử dụng để đo xem ren ngoài của chi tiết dạng trục có đạt hay không.
A thread ring gauge is used to check whether the external threads of shaft parts meet specifications.
luówén螺纹guī规shǔyú属于jīngmì精密liángjù量具,yánjìn严禁pèngzhuàng碰撞hé和shòucháo受潮。
Dưỡng đo ren thuộc loại dụng cụ đo chính xác, nghiêm cấm va đập và ẩm ướt.
Thread gauges are precision measuring tools and must be strictly protected from impact and moisture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây