纹身师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "纹身师" (wénshēnshī) mang nghĩa "Thợ xăm mình", kết hợp bởi 纹 (wén - văn): "Hoa văn" + 身 (shēn - thân): "thân" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 纹身师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ xăm mình
Ví dụ (3)
他是一名纹身师。
Anh ấy là một thợ xăm.
He is a tattoo artist.
这位纹身师工作很认真。
Người thợ xăm mình này làm việc rất nghiêm túc.
This tattoo artist works very conscientiously.
纹身师需要专业技能。
Thợ xăm cần kỹ năng chuyên môn.
A tattoo artist needs professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây