ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纹身师
wénshēnshī
Thợ xăm mình
Hán việt: văn thân sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "纹身师" (wénshēnshī) mang nghĩa "Thợ xăm mình", kết hợp bởi 纹 (wén - văn): "Hoa văn" + 身 (shēn - thân): "thân" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纹: Những sợi tơ màu (纟) được dệt đan xen tạo thành đường nét trang trí (文) tinh xảo trên mặt vải gọi là đường vân, hoa văn (纹). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

纹身师
wénshēnshī
Thợ xăm mình
纹
wén • văn
Hoa văn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ xăm mình
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名wénshēnshī纹身师。
Anh ấy là một thợ xăm.
He is a tattoo artist.
zhè这wèi位wénshēnshī纹身师gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người thợ xăm mình này làm việc rất nghiêm túc.
This tattoo artist works very conscientiously.
wénshēnshī纹身师xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Thợ xăm cần kỹ năng chuyên môn.
A tattoo artist needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây