ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
师妹
shīmèi
Sư muội, em gái khóa dưới
Hán việt: sư muội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "师妹" (shīmèi) nghĩa là "Sư muội, em gái khóa dưới", ghép bởi: 师 (shī): thầy giáo + 妹 (mèi): Em gái.

Thành phần cấu tạo

师妹
shīmèi
Sư muội, em gái khóa dưới
师
女
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sư muội, em gái khóa dưới
Ví dụ (3)
shīmèi师妹xiàng向shī师xiōng兄qǐngjiào请教wèntí问题。
Sư muội hỏi sư huynh một vấn đề.
The junior female student asked her senior male fellow student for advice.
tā她shì是wǒ我de的dàxué大学shīmèi师妹。
Cô ấy là đàn em khóa dưới đại học của tôi.
She is my junior schoolmate from university.
shīmèi师妹jīntiān今天cānjiā参加le了bǐsài比赛。
Sư muội hôm nay tham gia cuộc thi.
My junior female fellow student participated in the competition today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây