师妹
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "师妹" (shīmèi) nghĩa là "Sư muội, em gái khóa dưới", ghép bởi: 师 (shī): thầy giáo + 妹 (mèi): Em gái.
Thành phần cấu tạo
师妹
Sư muội, em gái khóa dưới
师
女
未
Hình ảnh:

Phân tích từ 师妹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sư muội, em gái khóa dưới
Ví dụ (3)
师妹向师兄请教问题。
Sư muội hỏi sư huynh một vấn đề.
The junior female student asked her senior male fellow student for advice.
她是我的大学师妹。
Cô ấy là đàn em khóa dưới đại học của tôi.
She is my junior schoolmate from university.
师妹今天参加了比赛。
Sư muội hôm nay tham gia cuộc thi.
My junior female fellow student participated in the competition today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây