弟妹
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa người em trai theo thứ bậc (弟 - đệ) và người con gái trẻ tuổi (妹 - muội: bộ Nữ 女 và chữ Vị 未) vừa dùng để chỉ chung "em trai và em gái", vừa là cách gọi thân mật cho "em dâu (vợ của em trai)" (弟妹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:em dâu (vợ của em trai); em trai và em gái
Ví dụ (3)
他有两个弟妹。
Anh ấy có hai người em.
He has two younger siblings.
大姐照顾弟妹。
Chị cả chăm sóc các em.
The eldest sister takes care of her younger siblings.
弟妹们都在上学。
Các em đều đang đi học.
The younger siblings are all in school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây