ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弟子
dìzǐ
Đệ tử
Hán việt: đệ tử
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những người trẻ tuổi khiêm cung giữ lễ bậc em (弟 - đệ) và được thầy truyền dạy, thương yêu như con cái trong nhà (子 - tử) chính là các môn sinh, "đệ tử" (弟子).

Thành phần cấu tạo

弟子
dìzǐ
Đệ tử
弟
dì • đệ
Em trai
弟
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đệ tử
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这wèi位lǎoshī老师de的dìzǐ弟子。
Anh ấy là đệ tử của vị thầy này.
He is a disciple of this teacher.
dìzǐ弟子men们rènzhēn认真tīngjiǎng听讲。
Các đệ tử chăm chú nghe giảng.
The disciples listened attentively to the lecture.
zhè这wèi位dàshī大师yǒu有hěn很duō多dìzǐ弟子。
Vị đại sư này có nhiều đệ tử.
This master has many disciples.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây