弟子
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những người trẻ tuổi khiêm cung giữ lễ bậc em (弟 - đệ) và được thầy truyền dạy, thương yêu như con cái trong nhà (子 - tử) chính là các môn sinh, "đệ tử" (弟子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 弟子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đệ tử
Ví dụ (3)
他是这位老师的弟子。
Anh ấy là đệ tử của vị thầy này.
He is a disciple of this teacher.
弟子们认真听讲。
Các đệ tử chăm chú nghe giảng.
The disciples listened attentively to the lecture.
这位大师有很多弟子。
Vị đại sư này có nhiều đệ tử.
This master has many disciples.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây