ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
养弟
yǎngdì
Em trai nuôi
Hán việt: dưỡng đệ
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "养弟" (yǎngdì) nghĩa là "Em trai nuôi", ghép bởi: 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 弟 (dì): Em trai.

Thành phần cấu tạo

养弟
yǎngdì
Em trai nuôi
羊
丿
弟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em trai nuôi
Ví dụ (3)
tā他yǒu有yí一gè个yǎngdì养弟。
Anh ấy có một em trai nuôi.
He has an adopted younger brother.
yǎngdì养弟hé和tā他guānxi关系hěn很hǎo好。
Em trai nuôi có quan hệ rất tốt với anh ấy.
His adopted younger brother has a great relationship with him.
tā他hé和yǎngdì养弟cóngxiǎo从小yìqǐ一起zhǎngdà长大,gǎnqíng感情shēnhòu深厚de得xiàng像qīnxiōngdì亲兄弟yíyàng一样。
Anh ấy và em trai nuôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ, tình cảm sâu đậm như anh em ruột vậy.
He and his adopted younger brother grew up together and share a bond as deep as biological brothers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây