ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抚养
fǔyǎng
nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho người bề trên nuôi người bề dưới, cha mẹ nuôi con cái).
Hán việt: phủ dưỡng
HSK 5 (Chủ đề Gia đình/Pháp luật)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "抚养" (fǔyǎng) mang nghĩa "Nuôi nấng, chăm sóc", kết hợp bởi 抚 (fǔ - phủ): "vuốt ve" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抚: Đôi bàn tay (扌) nhẹ nhàng xoa dịu nỗi trống trải, thiếu thốn (无) trong lòng người khác để vuốt ve, an ủi (抚). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

抚养
fǔyǎng
Nuôi nấng, chăm sóc
抚
fǔ • phủ
vuốt ve
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
无
Vô
Không / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho người bề trên nuôi người bề dưới, cha mẹ nuôi con cái).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母xīnxīnkǔkǔ辛辛苦苦bǎ把wǒmen我们fǔyǎng抚养dà大。
Cha mẹ vất vả nuôi nấng chúng ta khôn lớn.
Our parents worked very hard to raise us.
tā他shì是yóu由nǎinai奶奶fǔyǎng抚养zhǎngdà长大de的。
Anh ấy do bà nội nuôi lớn.
He was raised by his grandmother.
fǔyǎng抚养háizi孩子xūyào需要hěn很duō多qián钱hé和jīnglì精力。
Nuôi dạy trẻ con cần rất nhiều tiền bạc và công sức.
Raising a child requires a lot of money and energy.
líhūn离婚hòu后,háizi孩子yóu由mǔqīn母亲fǔyǎng抚养。
Sau khi ly hôn, đứa bé do người mẹ nuôi dưỡng.
After the divorce, the child was raised by the mother.
tā他dúzìyìrén独自一人chéngdān承担qǐ起fǔyǎng抚养sān三gè个háizi孩子de的zérèn责任。
Một mình ông ấy gánh vác trách nhiệm nuôi nấng ba đứa con.
He took on the responsibility of raising three children all by himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây