养
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
9
场
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).
Thành phần cấu tạo
养
nuôi dưỡng, chăm sóc
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, chăm sóc
Ví dụ (5)
我家养了一只可爱的小狗。
Nhà tôi nuôi một chú chó nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little dog.
父母把我们养大不容易。
Bố mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn thật không dễ dàng.
It wasn't easy for our parents to raise us.
他养成了早睡早起的好习惯。
Anh ấy đã rèn luyện (nuôi dưỡng) được thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
He developed the good habit of going to bed early and getting up early.
你生病了,需要在家好好养病。
Bạn bị ốm rồi, cần ở nhà chăm sóc sức khỏe (tĩnh dưỡng) cho tốt.
You are sick and need to stay home and recover.
她喜欢在阳台上养花。
Cô ấy thích trồng và chăm sóc hoa trên ban công.
She likes growing flowers on the balcony.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây