ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
养成
yǎngchéng
hình thành, tạo thành, rèn luyện (thường là thói quen).
Hán việt: dưỡng thành
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "养成" (yǎngchéng) mang nghĩa "hình thành", kết hợp bởi 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

养成
yǎngchéng
hình thành
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hình thành, tạo thành, rèn luyện (thường là thói quen).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成zǎoshuìzǎoqǐ早睡早起de的hǎo好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen ngủ sớm dậy sớm.
We should develop the good habit of going to bed early and getting up early.
cóngxiǎo从小tā他jiù就yǎngchéng养成le了dúlì独立de的xìnggé性格。
Từ nhỏ cậu ấy đã hình thành tính cách độc lập.
He developed an independent character from an early age.
huài坏xíguàn习惯yídàn一旦yǎngchéng养成,jiù就hěn很nán难gǎidiào改掉。
Thói quen xấu một khi đã hình thành thì rất khó sửa.
Once a bad habit is formed, it is hard to break.
dúshū读书de的xíguàn习惯shì是kěyǐ可以mànmàn慢慢yǎngchéng养成de的。
Thói quen đọc sách có thể dần dần hình thành.
The habit of reading can be developed gradually.
wèile为了jiànkāng健康,yào要yǎngchéng养成fànqián饭前xǐshǒu洗手de的xíguàn习惯。
Vì sức khỏe, phải tạo thói quen rửa tay trước khi ăn.
For the sake of health, we should develop the habit of washing our hands before meals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây