ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赞成
zànchéng
tán thành, đồng ý, ủng hộ (thường dùng cho ý kiến, đề nghị, quan điểm).
Hán việt: tán thành
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赞成" (zànchéng) nghĩa là "Tán thành", ghép bởi: 赞 (zàn): Tán thành + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

赞成
zànchéng
Tán thành
先
贝
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tán thành, đồng ý, ủng hộ (thường dùng cho ý kiến, đề nghị, quan điểm).
Ví dụ (5)
wǒ我bú不zànchéng赞成nǐ你gāngcái刚才shuō说de的nà那gè个guāndiǎn观点。
Tôi không tán thành với quan điểm bạn vừa nói.
I don't agree with the point you just made.
dàjiā大家rúguǒ如果zànchéng赞成zhè这gè个jìhuà计划,qǐng请jǔshǒu举手。
Nếu mọi người tán thành kế hoạch này, xin hãy giơ tay.
If you approve of this plan, please raise your hand.
fùmǔ父母bú不zànchéng赞成wǒ我yí一gè个rén人qù去guówài国外lǚxíng旅行。
Bố mẹ không tán thành (ủng hộ) việc tôi đi du lịch nước ngoài một mình.
My parents don't approve of me traveling abroad alone.
duìyú对于tā他de的tíyì提议,dàbùfèn大部分rén人dōu都biǎoshì表示zànchéng赞成。
Đối với đề nghị của anh ấy, đại đa số mọi người đều biểu thị sự tán thành.
Most people expressed their approval of his proposal.
wǒ我hěn很zànchéng赞成nǐ你de的kànfǎ看法,zhè这quèshí确实shì是gè个wèntí问题。
Tôi rất tán thành cách nhìn của bạn, đây quả thực là một vấn đề.
I completely agree with your view; this is indeed a problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây