ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成功
chénggōng
thành công, đạt được mục đích (động từ).
Hán việt: thành công
个, 次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成功" (chénggōng) mang nghĩa "Thành công, sự thành công", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 功 (gōng - công): "Thành tựu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功).

Thành phần cấu tạo

成功
chénggōng
Thành công, sự thành công
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thành công, đạt được mục đích (động từ).
Ví dụ (5)
jīngguò经过wúshù无数cì次de的chángshì尝试,shíyàn实验zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua vô số lần thử nghiệm, thí nghiệm cuối cùng đã thành công.
After countless attempts, the experiment finally succeeded.
zhǐyào只要nǐ你jiānchí坚持dàodǐ到底,jiù就yídìng一定huì会chénggōng成功。
Chỉ cần bạn kiên trì đến cùng, thì nhất định sẽ thành công.
As long as you persevere to the end, you will definitely succeed.
zhè这cì次shǒushù手术fēicháng非常fùzá复杂,dàn但yīshēng医生zuò做chénggōng成功le了。
Ca phẫu thuật lần này rất phức tạp, nhưng bác sĩ đã thực hiện thành công.
This operation was very complicated, but the doctor carried it out successfully.
wǒmen我们yào要nǔlì努力ràng让zhè这cì次huódòng活动yuánmǎn圆满chénggōng成功。
Chúng ta phải nỗ lực để hoạt động lần này thành công mỹ mãn.
We must work hard to make this event a complete success.
rúguǒ如果bú不fùchū付出hànshuǐ汗水,shì是bù不kěnéng可能suí随suíbiàn随便biàn便chénggōng成功de的。
Nếu không bỏ mồ hôi công sức, thì không thể nào tùy tiện mà thành công được.
Without putting in hard work, it is impossible to succeed casually.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:sự thành công, thành đạt (danh từ/tính từ).
Ví dụ (5)
shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母。
Thất bại là mẹ thành công (Thành ngữ).
Failure is the mother of success.
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常chénggōng成功de的shāngrén商人。
Ông ấy là một thương nhân vô cùng thành đạt.
He is a very successful businessman.
zhè这cì次yǎnchū演出qǔdé取得le了jùdà巨大de的chénggōng成功。
Buổi biểu diễn lần này đã gặt hái được sự thành công to lớn.
This performance was a great success.
chénggōng成功de的bèihòu背后wǎngwǎng往往shì是wúshù无数de的jiānxīn艰辛。
Đằng sau sự thành công thường là vô vàn nỗi gian nan vất vả.
Behind success there are often countless hardships.
měi每gè个rén人duì对chénggōng成功de的dìngyì定义dōu都bù不yíyàng一样。
Định nghĩa về sự thành công của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone has a different definition of success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây