ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成立
chénglì
thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Hán việt: thành lập
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trải qua quá trình rèn giũa bằng búa rìu (戊) và đóng từng chiếc đinh chắc chắn (丁) để hoàn tất (成: thành - hoàn thành), một tổ chức mới chính thức đứng vững chãi trên mặt đất (立: lập - đứng vững), đánh dấu sự "thành lập" (成立).

Thành phần cấu tạo

成立
chénglì
thành lập
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司chénglì成立yú于19901990nián年。
Công ty này được thành lập vào năm 1990.
This company was founded in 1990.
wǒmen我们yào要chénglì成立yí一gè个tèbié特别gōngzuò工作zǔ组。
Chúng ta cần thành lập một tổ công tác đặc biệt.
We are going to establish a special task force.
zhōnghuárénmíngònghéguó中华人民共和国chénglì成立yú于19491949nián年1010yuè月11rì日。
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
The People's Republic of China was founded on October 1, 1949.
xuéxiào学校juédìng决定chénglì成立yí一gè个xīn新de的zúqiú足球jùlèbù俱乐部。
Nhà trường quyết định thành lập một câu lạc bộ bóng đá mới.
The school decided to establish a new football club.
zhè这shì是wǒmen我们xiéhuì协会chénglì成立shí十zhōunián周年de的jìniànrì纪念日。
Đây là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập hiệp hội của chúng tôi.
This is the tenth anniversary of the founding of our association.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).
Ví dụ (5)
nǐ你de的zhè这zhǒng种shuōfǎ说法bù不chénglì成立。
Cách nói (lập luận) này của bạn không có lý (không đứng vững).
What you're saying doesn't hold water.
zhè这zhǒng种jiǎshè假设zài在kēxué科学shàng上shì是chénglì成立de的。
Giả thuyết này về mặt khoa học là có cơ sở.
This hypothesis is scientifically valid.
rúguǒ如果méiyǒu没有zhèngjù证据,zhè这xiàng项zhǐkòng指控jiù就bù不néng能chénglì成立。
Nếu không có chứng cứ, cáo buộc này sẽ không thể thành lập.
Without evidence, this accusation cannot stand.
jīngguò经过yànzhèng验证,zhè这gè个lǐlùn理论wánquán完全chénglì成立。
Qua kiểm chứng, lý thuyết này hoàn toàn xác đáng.
After verification, this theory proved to be entirely valid.
wǒ我rènwéi认为tā他de的fǎnduì反对lǐyóu理由hěn很nán难chénglì成立。
Tôi cho rằng lý do phản đối của anh ấy rất khó đứng vững.
I don't think his reasons for opposing it can really hold up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây