成立
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trải qua quá trình rèn giũa bằng búa rìu (戊) và đóng từng chiếc đinh chắc chắn (丁) để hoàn tất (成: thành - hoàn thành), một tổ chức mới chính thức đứng vững chãi trên mặt đất (立: lập - đứng vững), đánh dấu sự "thành lập" (成立).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 成立
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Ví dụ (5)
这家公司成立于1990年。
Công ty này được thành lập vào năm 1990.
This company was founded in 1990.
我们要成立一个特别工作组。
Chúng ta cần thành lập một tổ công tác đặc biệt.
We are going to establish a special task force.
中华人民共和国成立于1949年10月1日。
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
The People's Republic of China was founded on October 1, 1949.
学校决定成立一个新的足球俱乐部。
Nhà trường quyết định thành lập một câu lạc bộ bóng đá mới.
The school decided to establish a new football club.
这是我们协会成立十周年的纪念日。
Đây là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập hiệp hội của chúng tôi.
This is the tenth anniversary of the founding of our association.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).
Ví dụ (5)
你的这种说法不成立。
Cách nói (lập luận) này của bạn không có lý (không đứng vững).
What you're saying doesn't hold water.
这种假设在科学上是成立的。
Giả thuyết này về mặt khoa học là có cơ sở.
This hypothesis is scientifically valid.
如果没有证据,这项指控就不能成立。
Nếu không có chứng cứ, cáo buộc này sẽ không thể thành lập.
Without evidence, this accusation cannot stand.
经过验证,这个理论完全成立。
Qua kiểm chứng, lý thuyết này hoàn toàn xác đáng.
After verification, this theory proved to be entirely valid.
我认为他的反对理由很难成立。
Tôi cho rằng lý do phản đối của anh ấy rất khó đứng vững.
I don't think his reasons for opposing it can really hold up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây