ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立法权
lìfǎquán
Quyền lập pháp
Hán việt: lập pháp quyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "立法权" (lìfǎquán) mang nghĩa "Quyền lập pháp", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

立法权
lìfǎquán
Quyền lập pháp
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền lập pháp
Ví dụ (3)
lìfǎquán立法权yóu由yìhuì议会xíngshǐ行使。
Quyền lập pháp do quốc hội thực hiện.
Legislative power is exercised by parliament.
xiànfǎ宪法xiànzhì限制le了lìfǎquán立法权de的fànwéi范围。
Hiến pháp giới hạn phạm vi của quyền lập pháp.
The constitution limits the scope of legislative power.
lìfǎquán立法权hé和xíngzhèngquán行政权yīnggāi应该xiānghù相互zhìhéng制衡。
Quyền lập pháp và quyền hành pháp nên kiểm soát lẫn nhau.
Legislative power and executive power should check and balance each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây