立法权
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "立法权" (lìfǎquán) mang nghĩa "Quyền lập pháp", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền lập pháp
Ví dụ (3)
立法权由议会行使。
Quyền lập pháp do quốc hội thực hiện.
Legislative power is exercised by parliament.
宪法限制了立法权的范围。
Hiến pháp giới hạn phạm vi của quyền lập pháp.
The constitution limits the scope of legislative power.
立法权和行政权应该相互制衡。
Quyền lập pháp và quyền hành pháp nên kiểm soát lẫn nhau.
Legislative power and executive power should check and balance each other.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây