法律
条, , 套, , 个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法律" (fǎlǜ) nghĩa là "Luật pháp", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 律 (lǜ): luật lệ.
Thành phần cấu tạo
法律
Luật pháp
氵
去
彳
聿
Hình ảnh:

Phân tích từ 法律
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:pháp luật, luật pháp.
Ví dụ (5)
每个人都应该遵守法律。
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
Everyone should obey the law.
他在大学学习法律专业。
Anh ấy học chuyên ngành luật tại đại học.
He studies law at university.
这是违反法律的行为。
Đây là hành vi vi phạm pháp luật.
This is an act that violates the law.
法律面前人人平等。
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
All are equal before the law.
我们需要用法律武器保护自己。
Chúng ta cần dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ bản thân.
We need to use legal means to protect ourselves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây