ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律
fǎlǜ
pháp luật, luật pháp.
Hán việt: pháp luật
条, , 套, , 个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法律" (fǎlǜ) nghĩa là "Luật pháp", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 律 (lǜ): luật lệ.

Thành phần cấu tạo

法律
fǎlǜ
Luật pháp
氵
去
彳
聿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháp luật, luật pháp.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
Everyone should obey the law.
tā他zài在dàxué大学xuéxí学习fǎlǜ法律zhuānyè专业。
Anh ấy học chuyên ngành luật tại đại học.
He studies law at university.
zhè这shì是wéifǎn违反fǎlǜ法律de的xíngwéi行为。
Đây là hành vi vi phạm pháp luật.
This is an act that violates the law.
fǎlǜ法律miànqián面前rénrén人人píngděng平等。
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.
All are equal before the law.
wǒmen我们xūyào需要yòng用fǎlǜ法律wǔqì武器bǎohù保护zìjǐ自己。
Chúng ta cần dùng vũ khí pháp luật để bảo vệ bản thân.
We need to use legal means to protect ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây