ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律文书
fǎ lǜ wén shū
Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật
Hán việt: pháp luật văn thư
—

Gợi nhớ

Từ "法律文书" (fǎ lǜ wén shū) nghĩa là "Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 律 (lǜ): luật lệ + 文 (wén): ngôn ngữ + 书 (shū): sách.

Thành phần cấu tạo

法律文书
fǎ lǜ wén shū
Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật
氵
去
彳
聿
文

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật
Ví dụ (3)
lǜshī律师zhèngzài正在qǐcǎo起草yí一fèn份fǎlǜ法律wénshū文书。
Luật sư đang soạn thảo một văn bản pháp lý.
The lawyer is drafting a legal document.
fǎyuàn法院sòngdá送达le了xiāngguān相关fǎlǜ法律wénshū文书。
Tòa án đã tống đạt các văn bản pháp lý liên quan.
Court served relevant legal documents.
qiānshǔ签署qián前qǐng请rènzhēn认真yuèdú阅读fǎlǜ法律wénshū文书nèiróng内容。
Trước khi ký xin đọc kỹ nội dung văn bản pháp lý.
Please read legal document content carefully before signing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây