ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律法规
fǎlǜ fǎguī
Luật và quy định pháp lý
Hán việt: pháp luật pháp quy
—

Gợi nhớ

Từ "法律法规" (fǎlǜ fǎguī) mang nghĩa "Luật và quy định pháp lý", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 规 (guī - quy): "quy tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

法律法规
fǎlǜ fǎguī
Luật và quy định pháp lý
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật và quy định pháp lý
Ví dụ (3)
qǐyè企业zài在rìcháng日常jīngyíng经营zhōng中bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守guójiā国家gè各xiàng项fǎlǜ法律fǎguī法规。
Doanh nghiệp trong kinh doanh hàng ngày phải tuân thủ nghiêm ngặt các luật và quy định pháp lý của quốc gia.
Enterprises must strictly abide by all national laws and regulations in their daily operations.
xīn新chūtái出台de的fǎlǜ法律fǎguī法规duì对huánjìng环境bǎohù保护tíchū提出le了gèng更gāo高de的héguī合规yāoqiú要求。
Các luật và quy định pháp lý mới ban hành đưa ra các yêu cầu tuân thủ cao hơn đối với bảo vệ môi trường.
Newly enacted laws and regulations have set higher compliance requirements for environmental protection.
wǒmen我们xūyào需要duì对zhèxiē这些shèxián涉嫌wéifǎn违反fǎlǜ法律fǎguī法规de的xíngwéi行为jìnxíng进行lì'àncháchǔ立案查处。
Chúng ta cần lập án điều tra xử lý đối với những hành vi nghi ngờ vi phạm luật và quy định pháp lý này.
We need to file a case to investigate and prosecute these suspected violations of laws and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây