办法
条, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dốc hết sức lực cùng những giọt mồ hôi (办: chữ Lực 力 ở giữa hai nét chấm 丶丶) kết hợp với quy tắc chuẩn mực như dòng nước chảy thông suốt (法: nước 氵 trôi đi 去) sẽ giúp ta tìm ra "phương pháp, cách giải quyết" (办法) tối ưu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 办法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Ví dụ (5)
我想不出好办法。
Tôi không nghĩ ra được cách nào hay cả.
I can't think of a good solution.
这真是个好办法!
Đây quả là một giải pháp tuyệt vời!
This really is a good idea!
实在没办法,我只能借钱了。
Thực sự hết cách rồi (không còn cách nào khác), tôi đành phải đi vay tiền.
I really have no other choice but to borrow money.
这是唯一的办法。
Đây là cách duy nhất.
This is the only way.
遇到困难要多想办法,不要只抱怨。
Gặp khó khăn thì phải nghĩ nhiều cách giải quyết, đừng chỉ biết than vãn.
When you run into difficulties, you should try to find solutions instead of just complaining.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây