ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
办法
bànfǎ
biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Hán việt: biện pháp
条, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dốc hết sức lực cùng những giọt mồ hôi (办: chữ Lực 力 ở giữa hai nét chấm 丶丶) kết hợp với quy tắc chuẩn mực như dòng nước chảy thông suốt (法: nước 氵 trôi đi 去) sẽ giúp ta tìm ra "phương pháp, cách giải quyết" (办法) tối ưu.

Thành phần cấu tạo

办法
bànfǎ
phương pháp, cách giải quyết
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, cách, giải pháp, cách thức giải quyết.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想bù不chū出hǎo好bànfǎ办法。
Tôi không nghĩ ra được cách nào hay cả.
I can't think of a good solution.
zhè这zhēn真shì是gè个hǎo好bànfǎ办法!
Đây quả là một giải pháp tuyệt vời!
This really is a good idea!
shízài实在méi没bànfǎ办法,wǒ我zhǐ只néng能jièqián借钱le了。
Thực sự hết cách rồi (không còn cách nào khác), tôi đành phải đi vay tiền.
I really have no other choice but to borrow money.
zhè这shì是wéiyī唯一de的bànfǎ办法。
Đây là cách duy nhất.
This is the only way.
yùdào遇到kùnnán困难yào要duō多xiǎng想bànfǎ办法,búyào不要zhǐ只bàoyuàn抱怨。
Gặp khó khăn thì phải nghĩ nhiều cách giải quyết, đừng chỉ biết than vãn.
When you run into difficulties, you should try to find solutions instead of just complaining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây