ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法律责任
fǎlǜ zérèn
Trách nhiệm theo quy định của luật pháp
Hán việt: pháp luật trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "法律责任" (fǎlǜ zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm theo quy định của luật pháp", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

法律责任
fǎlǜ zérèn
Trách nhiệm theo quy định của luật pháp
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm theo quy định của luật pháp
Ví dụ (3)
wéifǎ违法zhě者bìxū必须chéngdān承担xiāngyìng相应de的fǎlǜ法律zérèn责任。
Người vi phạm pháp luật bắt buộc phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý tương ứng.
Lawbreakers must bear corresponding legal liabilities.
hétong合同míngquè明确le了wéifǎn违反xiéyì协议de的fǎlǜ法律zérèn责任。
Hợp đồng làm rõ trách nhiệm pháp lý khi vi phạm thỏa thuận.
The contract clearly defined legal liabilities for breaching the agreement.
zhuījiū追究fùzérén负责人de的fǎlǜ法律zérèn责任。
Truy cứu trách nhiệm pháp lý của người phụ trách.
Investigate the legal responsibility of the person in charge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây