任
ノ丨ノ一丨一
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).
Thành phần cấu tạo
任
bổ nhiệm, chịu đựng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
任
Dùng cho nhiệm kỳ, số lần đảm nhiệm chức vụ hoặc số người kế nhiệm qua các đời.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 任 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两任总裁
Hai đời tổng giám đốc

当过一任校长
Từng làm hiệu trưởng một nhiệm kỳ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bổ nhiệm, chịu đựng
Ví dụ (5)
公司正式任命他为新部门的经理。
Công ty chính thức bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc bộ phận mới.
The company officially appointed him manager of the new department.
母亲一生任劳任怨,把我们抚养长大。
Mẹ cả đời chịu thương chịu khó (chịu đựng nhọc nhằn không oán thán) nuôi chúng tôi khôn lớn.
Mother worked hard all her life without complaint and raised us to adulthood.
董事会决定委任她为财务总监。
Hội đồng quản trị quyết định ủy nhiệm (bổ nhiệm) cô ấy làm giám đốc tài chính.
The board of directors decided to appoint her as chief financial officer.
这项任务非常艰巨,不知他能否胜任。
Nhiệm vụ này vô cùng gian khổ, không biết anh ấy có thể đảm đương (gánh vác, chịu đựng) được không.
This task is extremely difficult; I wonder whether he is capable of handling it.
总统任命他为特别大使。
Tổng thống bổ nhiệm anh ấy làm đại sứ đặc mệnh.
The president appointed him as special ambassador.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây