ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任
rèn
bổ nhiệm, chịu đựng
Hán việt: nhiệm
ノ丨ノ一丨一
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

任
rèn
bổ nhiệm, chịu đựng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

任rèn

Dùng cho nhiệm kỳ, số lần đảm nhiệm chức vụ hoặc số người kế nhiệm qua các đời.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 任 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai đời tổng giám đốc
liǎng两rèn任zǒngcái总裁
Hai đời tổng giám đốc
Từng làm hiệu trưởng một nhiệm kỳ
dāng当guo过yí一rèn任xiàozhǎng校长
Từng làm hiệu trưởng một nhiệm kỳ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ nhiệm, chịu đựng
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhèngshì正式rènmìng任命tā他wèi为xīn新bùmén部门de的jīnglǐ经理。
Công ty chính thức bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc bộ phận mới.
The company officially appointed him manager of the new department.
mǔqīn母亲yìshēng一生rènláorènyuàn任劳任怨,bǎ把wǒmen我们fǔyǎng抚养zhǎngdà长大。
Mẹ cả đời chịu thương chịu khó (chịu đựng nhọc nhằn không oán thán) nuôi chúng tôi khôn lớn.
Mother worked hard all her life without complaint and raised us to adulthood.
dǒngshìhuì董事会juédìng决定wěirèn委任tā她wèi为cáiwù财务zǒngjiān总监。
Hội đồng quản trị quyết định ủy nhiệm (bổ nhiệm) cô ấy làm giám đốc tài chính.
The board of directors decided to appoint her as chief financial officer.
zhè这xiàng项rènwù任务fēicháng非常jiānjù艰巨,bù不zhī知tā他néngfǒu能否shèngrèn胜任。
Nhiệm vụ này vô cùng gian khổ, không biết anh ấy có thể đảm đương (gánh vác, chịu đựng) được không.
This task is extremely difficult; I wonder whether he is capable of handling it.
zǒngtǒng总统rènmìng任命tā他wèi为tèbié特别dàshǐ大使。
Tổng thống bổ nhiệm anh ấy làm đại sứ đặc mệnh.
The president appointed him as special ambassador.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây