ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任性
rènxìng
tùy hứng, bướng bỉnh, ngang bướng, muốn làm gì thì làm (thường nói về tính cách trẻ con hoặc người thiếu suy nghĩ).
Hán việt: nhiệm tính
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "任性" (rènxìng) mang nghĩa "tùy hứng, bướng bỉnh", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

任性
rènxìng
tùy hứng, bướng bỉnh
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tùy hứng, bướng bỉnh, ngang bướng, muốn làm gì thì làm (thường nói về tính cách trẻ con hoặc người thiếu suy nghĩ).
Ví dụ (5)
bié别tài太rènxìng任性le了,duō多tīngtīng听听biérén别人de的yìjiàn意见。
Đừng có ngang bướng quá, hãy lắng nghe ý kiến người khác nhiều hơn.
Don't be so willful; listen more to other people's opinions.
cóngxiǎo从小fùmǔ父母jiù就tài太chǒng宠tā他,dǎozhì导致tā他fēicháng非常rènxìng任性。
Từ nhỏ bố mẹ đã quá chiều chuộng, dẫn đến việc cậu ấy rất bướng bỉnh (tùy hứng).
His parents spoiled him too much from a young age, which made him very willful.
zhè这zhǒng种rènxìng任性de的xíngwéi行为huì会shānghài伤害dào到ài爱nǐ你de的rén人。
Hành vi tùy hứng kiểu này sẽ làm tổn thương những người yêu thương bạn.
This kind of willful behavior will hurt the people who love you.
yǒuqián有钱jiù就shì是rènxìng任性。
Có tiền thì cứ tùy hứng thôi.
When you're rich, you can do whatever you want.
tā她rènxìng任性de地cídiào辞掉le了zhè这fèn份hǎo好gōngzuò工作。
Cô ấy đã tùy hứng từ bỏ công việc tốt này.
She quit this good job on a whim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây