教学主任
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教学主任" (jiàoxué zhǔrèn) mang nghĩa "Trưởng phòng đào tạo", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 学 (xué - học): "học" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).
Thành phần cấu tạo
教学主任
Trưởng phòng đào tạo
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
主
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 教学主任
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng đào tạo
Ví dụ (3)
教学主任检查了课程安排。
Trưởng phòng đào tạo đã kiểm tra lịch học.
The director of studies checked the course schedule.
她向教学主任申请换课。
Cô ấy xin trưởng phòng đào tạo đổi môn.
She applied to the director of studies to change classes.
教学主任负责教学质量。
Trưởng phòng đào tạo phụ trách chất lượng giảng dạy.
The director of studies is responsible for teaching quality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây