ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任职为
rènzhí wéi
đảm nhiệm, làm việc ở vị trí
Hán việt: nhiệm chức vi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "任职为" (rènzhí wéi) mang nghĩa "đảm nhiệm, làm việc ở vị trí", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

任职为
rènzhí wéi
đảm nhiệm, làm việc ở vị trí
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đảm nhiệm, làm việc ở vị trí
Ví dụ (3)
tā她de的běnzhí本职gōngzuò工作wèi为cáiwù财务gùwèn顾问,zhuānmén专门wèi为qǐyè企业tígōng提供shuìwù税务chóuhuà筹划jiànyì建议。
Cô ấy làm việc ở vị trí cố vấn tài chính, chuyên cung cấp tư vấn hoạch định thuế cho doanh nghiệp.
Her main job is as a financial advisor, specializing in providing tax planning advice to enterprises.
tā他mùqián目前de的gōngzuò工作wèi为ruǎnjiàn软件kāifā开发rényuán人员,zhǔyào主要fùzé负责yídòng移动duān端yìngyòng应用yánfā研发。
Anh ấy hiện làm việc ở vị trí nhân viên phát triển phần mềm, chủ yếu phụ trách nghiên cứu phát triển ứng dụng di động.
His current job is as a software developer, mainly responsible for mobile application research and development.
wǒ我de的lǐxiǎng理想gōngzuò工作wèi为tóng同shēng声chuán传yì译yuán员,yīncǐ因此měitiān每天dōu都jiānchí坚持liànxí练习kǒuyǔ口语。
Mơ ước của tôi là làm việc ở vị trí phiên dịch viên cabin, vì vậy mỗi ngày đều kiên trì luyện tập khẩu ngữ.
My dream job is to be a simultaneous interpreter, so I keep practicing spoken language every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây