因为
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Bắt nguồn từ cái gốc nền tảng ban đầu (因: chữ Đại 大 nằm trong bộ Vi 囗 chỉ nguyên nhân) dẫn đến hành động dốc sức thực hiện mục tiêu (为: vi - vì, gồm bộ Chủ 丶 và bộ Lực 力), ta có liên từ giải thích "bởi vì, vì" (因为).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 因为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Ví dụ (5)
因为下雨,所以我没去公园。
Bởi vì trời mưa nên tôi đã không đi công viên.
Because it was raining, I didn't go to the park.
我不买这件衣服,是因为太贵了。
Tôi không mua bộ quần áo này là vì nó đắt quá.
I'm not buying this piece of clothing because it's too expensive.
因为他生病了,所以请了假。
Vì anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.
Because he was sick, he took leave.
我努力学汉语,因为我喜欢中国文化。
Tôi chăm chỉ học tiếng Hán bởi vì tôi yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Why are you learning Chinese? — Because I like Chinese culture.
因为工作忙,他经常加班。
Do công việc bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca.
Because work is busy, he often works overtime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây