ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因为
yīnwèi
bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Hán việt: nhân vi
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Bắt nguồn từ cái gốc nền tảng ban đầu (因: chữ Đại 大 nằm trong bộ Vi 囗 chỉ nguyên nhân) dẫn đến hành động dốc sức thực hiện mục tiêu (为: vi - vì, gồm bộ Chủ 丶 và bộ Lực 力), ta có liên từ giải thích "bởi vì, vì" (因为).

Thành phần cấu tạo

因为
yīnwèi
bởi vì, vì
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bởi vì, vì, do (chỉ nguyên nhân).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,suǒyǐ所以wǒ我méi没qù去gōngyuán公园。
Bởi vì trời mưa nên tôi đã không đi công viên.
Because it was raining, I didn't go to the park.
wǒ我bù不mǎi买zhè这jiàn件yīfu衣服,shì是yīnwèi因为tài太guì贵le了。
Tôi không mua bộ quần áo này là vì nó đắt quá.
I'm not buying this piece of clothing because it's too expensive.
yīnwèi因为tā他shēngbìng生病le了,suǒyǐ所以qǐng请le了jià假。
Vì anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.
Because he was sick, he took leave.
wǒ我nǔlì努力xué学hànyǔ汉语,yīnwèi因为wǒ我xǐhuan喜欢zhōngguó中国wénhuà文化。
Tôi chăm chỉ học tiếng Hán bởi vì tôi yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Why are you learning Chinese? — Because I like Chinese culture.
yīnwèi因为gōngzuò工作máng忙,tā他jīngcháng经常jiābān加班。
Do công việc bận rộn, anh ấy thường xuyên tăng ca.
Because work is busy, he often works overtime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây