原因
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Như dòng suối trong (泉) bắt nguồn từ dưới vách núi đá (厂) (原: nguyên - khởi nguyên) và là nền tảng (囗) để con người (大) nương tựa bắt đầu mọi việc (因: nhân - căn do), hai chữ ghép lại chỉ rõ "nguyên nhân, lý do" (原因) của sự việc.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 原因
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, lý do (căn nguyên dẫn đến kết quả).
Ví dụ (5)
你能告诉我原因吗?
Bạn có thể nói cho tôi biết lý do không?
Can you tell me the reason?
失败的原因有很多。
Nguyên nhân thất bại có rất nhiều.
There are many reasons for failure.
这就是他生气的原因。
Đây chính là lý do khiến anh ấy tức giận.
That is why he is angry.
由于健康原因,他辞职了。
Vì lý do sức khỏe, anh ấy đã từ chức.
He resigned for health reasons.
我想知道具体的原因。
Tôi muốn biết nguyên nhân cụ thể.
I want to know the specific reason.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây