ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原子
yuánzǐ
nguyên tử (đơn vị cơ bản của vật chất).
Hán việt: nguyên tử
个
HSK 6 (Khoa học/Vật lý)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "原子" (yuánzǐ) mang nghĩa "Nguyên tử", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

原子
yuánzǐ
Nguyên tử
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên tử (đơn vị cơ bản của vật chất).
Ví dụ (5)
yuánzi原子shì是gòuchéng构成wùzhì物质de的jīběn基本dānwèi单位。
Nguyên tử là đơn vị cơ bản cấu thành nên vật chất.
Atoms are the basic units that make up matter.
yuánzi原子hěn很xiǎo小,ròuyǎn肉眼kàn看bú不jiàn见。
Nguyên tử rất nhỏ, mắt thường không nhìn thấy được.
Atoms are very small and cannot be seen with the naked eye.
yuánzǐdàn原子弹de的wēilì威力fēicháng非常dà大。
Uy lực của bom nguyên tử vô cùng lớn.
The atomic bomb is extremely powerful.
fēnzǐ分子shì是yóu由yuánzi原子zǔchéng组成de的。
Phân tử là do nguyên tử tổ thành.
Molecules are made up of atoms.
zhè这shì是yí一gè个qīngyuánzi氢原子。
Đây là một nguyên tử Hydro.
This is a hydrogen atom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây