原
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原).
Thành phần cấu tạo
原
ban đầu, gốc; đồng bằng; tha thứ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ / động từ
Nghĩa:ban đầu, gốc; đồng bằng; tha thứ
Ví dụ (5)
你知道他迟到的原因吗?
Bạn có biết nguyên nhân anh ấy đến muộn không?
Do you know why he was late?
原来是你啊,我差点没认出来。
Hóa ra là bạn à, tôi suýt thì không nhận ra.
Oh, it's you — I almost didn't recognize you.
蒙古有很多辽阔的草原。
Mông Cổ có rất nhiều thảo nguyên (đồng cỏ) bao la.
Mongolia has many vast grasslands.
这个计划原本是很完美的。
Kế hoạch này vốn dĩ (nguyên gốc) rất hoàn hảo.
This plan was originally perfect.
青藏高原被称为世界屋脊。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà của thế giới.
The Qinghai-Tibet Plateau is known as the Roof of the World.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây