ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原
yuán
ban đầu, gốc; đồng bằng; tha thứ
Hán việt: nguyên
一ノノ丨フ一一丨ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原).

Thành phần cấu tạo

原
yuán
ban đầu, gốc; đồng bằng; tha thứ
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ / động từ
Nghĩa:ban đầu, gốc; đồng bằng; tha thứ
Ví dụ (5)
nǐ你zhīdào知道tā他chídào迟到de的yuányīn原因ma吗?
Bạn có biết nguyên nhân anh ấy đến muộn không?
Do you know why he was late?
yuánlái原来shì是nǐ你a啊,wǒ我chàdiǎn差点méi没rènchū认出lái来。
Hóa ra là bạn à, tôi suýt thì không nhận ra.
Oh, it's you — I almost didn't recognize you.
ménggǔ蒙古yǒu有hěn很duō多liáokuò辽阔de的cǎoyuán草原。
Mông Cổ có rất nhiều thảo nguyên (đồng cỏ) bao la.
Mongolia has many vast grasslands.
zhè这gè个jìhuà计划yuánběn原本shì是hěn很wánměi完美de的。
Kế hoạch này vốn dĩ (nguyên gốc) rất hoàn hảo.
This plan was originally perfect.
qīng青cáng藏gāoyuán高原bèi被chēngwéi称为shìjiè世界wūjí屋脊。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà của thế giới.
The Qinghai-Tibet Plateau is known as the Roof of the World.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây