ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原则
yuánzé
nguyên tắc, nguyên lý.
Hán việt: nguyên tắc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "原则" (yuánzé) mang nghĩa "nguyên tắc", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

原则
yuánzé
nguyên tắc
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên tắc, nguyên lý.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiānchí坚持shíshìqiúshì实事求是de的yuánzé原则。
Chúng ta phải kiên trì nguyên tắc thực sự cầu thị (tìm sự thật trong thực tế).
We must adhere to the principle of seeking truth from facts.
zhè这shì是yí一gè个yuánzé原则xìng性de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm mang tính nguyên tắc.
This is an error of principle.
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juébù绝不néng能ràngbù让步。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ.
On matters of principle, we must never compromise.
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juébù绝不néng能zuòchū做出ràngbù让步。
Trên vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ.
In principle, I agree with your view, but...
zuòrén做人yào要yǒu有yuánzé原则,bù不néng能suíbōzhúliú随波逐流。
Làm người phải có nguyên tắc, không thể nước chảy bèo trôi (cuốn theo chiều gió).
A person should have principles and not just follow the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây