ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
则
zé
thì, là (biểu thị kết quả hoặc sự tương phản/chuyển ý).
Hán việt: tắc
丨フノ丶丨丨
6
HSK 5
Liên từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

则
zé
nguyên tắc, quy tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

则zé

Dùng cho các văn bản viết thành từng mục ngắn như tin tức, thông báo, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai mẩu tin
liǎng两zé则xiāoxi消息
Hai mẩu tin
Một bản thông báo
yì一zé则tōngzhī通知
Một bản thông báo
Một mẩu thông báo
yì一zé则qǐshì启事
Một mẩu thông báo
Một bản tin
yì一zé则xīnwén新闻
Một bản tin

Định nghĩa (3)

1
liên từ
Nghĩa:thì, là (biểu thị kết quả hoặc sự tương phản/chuyển ý).
Ví dụ (5)
yù欲sù速zé则bù不dá达。
Dục tốc tắc bất đạt (Muốn nhanh thì lại không đạt được).
More haste, less speed.
yǒu有zé则gǎi改zhī之,wú无zé则jiā加miǎn勉。
Có (lỗi) thì sửa, không (lỗi) thì cố gắng thêm (để tránh).
If you have faults, correct them; if you have none, guard against them.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,zé则hěn很nán难chénggōng成功。
Nếu không nỗ lực, thì rất khó thành công.
If you don't work hard, it will be difficult to succeed.
wǒ我xiǎng想qù去,tā他zé则bù不xiǎng想qù去。
Tôi muốn đi, còn anh ấy (thì lại) không muốn đi.
I want to go, but he doesn't.
ruòshì若是xiàyǔ下雨,bǐsài比赛zé则qǔxiāo取消。
Nếu như trời mưa, thì trận đấu sẽ hủy bỏ.
If it rains, the match will be canceled.
2
danh từ
Nghĩa:quy tắc, phép tắc, điều luật.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zūnshǒu遵守bǐsài比赛guīzé规则。
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc thi đấu.
We must abide by the rules of the competition.
zhè这shì是zuòrén做人de的jīběn基本yuánzé原则。
Đây là nguyên tắc cơ bản của việc làm người.
This is a basic principle of being a decent person.
wǒmen我们yào要yǐcǐ以此wèi为zhǔnzé准则。
Chúng ta phải lấy cái này làm chuẩn tắc (tiêu chuẩn).
We should take this as our standard.
zhè这shì是yì一tiáo条tiě铁de的fǎzé法则。
Đây là một quy luật sắt (bất di bất dịch).
This is an iron law.
zhè这shì是shíshī实施xìzé细则。
Đây là quy tắc chi tiết (chi tiết thi hành).
These are the detailed implementation rules.
3
lượng từ
Nghĩa:mục, bản, tin, mẩu (dùng cho tin tức, văn bản ngắn).
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǒ我kàn看le了yì一zé则xīnwén新闻。
Hôm nay tôi đã xem một mẩu tin tức.
Today I read a news story.
bàozhǐ报纸shàng上dēng登le了yì一zé则guǎnggào广告。
Trên báo có đăng một mẩu quảng cáo.
A newspaper carried an advertisement.
tā他xiě写le了yì一zé则rìjì日记。
Anh ấy đã viết một mục nhật ký.
He wrote a diary entry.
zhè这shì是yì一zé则yùyán寓言gùshì故事。
Đây là một câu chuyện ngụ ngôn.
This is a fable.
néng能bù不néng能gěi给wǒ我jiǎng讲yì一zé则xiàohua笑话?
Có thể kể cho tôi nghe một mẩu chuyện cười không?
Could you tell me a joke?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây