则
丨フノ丶丨丨
6
HSK 5
Liên từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).
Thành phần cấu tạo
则
nguyên tắc, quy tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
则
Dùng cho các văn bản viết thành từng mục ngắn như tin tức, thông báo, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两则消息
Hai mẩu tin

一则通知
Một bản thông báo

一则启事
Một mẩu thông báo

一则新闻
Một bản tin
Từ ghép (17)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (3)
1
liên từ
Nghĩa:thì, là (biểu thị kết quả hoặc sự tương phản/chuyển ý).
Ví dụ (5)
欲速则不达。
Dục tốc tắc bất đạt (Muốn nhanh thì lại không đạt được).
More haste, less speed.
有则改之,无则加勉。
Có (lỗi) thì sửa, không (lỗi) thì cố gắng thêm (để tránh).
If you have faults, correct them; if you have none, guard against them.
如果不努力,则很难成功。
Nếu không nỗ lực, thì rất khó thành công.
If you don't work hard, it will be difficult to succeed.
我想去,他则不想去。
Tôi muốn đi, còn anh ấy (thì lại) không muốn đi.
I want to go, but he doesn't.
若是下雨,比赛则取消。
Nếu như trời mưa, thì trận đấu sẽ hủy bỏ.
If it rains, the match will be canceled.
2
danh từ
Nghĩa:quy tắc, phép tắc, điều luật.
Ví dụ (5)
我们要遵守比赛规则。
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc thi đấu.
We must abide by the rules of the competition.
这是做人的基本原则。
Đây là nguyên tắc cơ bản của việc làm người.
This is a basic principle of being a decent person.
我们要以此为准则。
Chúng ta phải lấy cái này làm chuẩn tắc (tiêu chuẩn).
We should take this as our standard.
这是一条铁的法则。
Đây là một quy luật sắt (bất di bất dịch).
This is an iron law.
这是实施细则。
Đây là quy tắc chi tiết (chi tiết thi hành).
These are the detailed implementation rules.
3
lượng từ
Nghĩa:mục, bản, tin, mẩu (dùng cho tin tức, văn bản ngắn).
Ví dụ (5)
今天我看了一则新闻。
Hôm nay tôi đã xem một mẩu tin tức.
Today I read a news story.
报纸上登了一则广告。
Trên báo có đăng một mẩu quảng cáo.
A newspaper carried an advertisement.
他写了一则日记。
Anh ấy đã viết một mục nhật ký.
He wrote a diary entry.
这是一则寓言故事。
Đây là một câu chuyện ngụ ngôn.
This is a fable.
能不能给我讲一则笑话?
Có thể kể cho tôi nghe một mẩu chuyện cười không?
Could you tell me a joke?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây