ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通则
tōng zé
Quy tắc chung
Hán việt: thông tắc
—

Gợi nhớ

Từ "通则" (tōng zé) mang nghĩa "Quy tắc chung", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).

Thành phần cấu tạo

通则
tōng zé
Quy tắc chung
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quy tắc chung
Ví dụ (3)
zhèxiē这些guīdìng规定shì是suǒyǒu所有huìyuán会员dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守de的tōngzé通则。
Những quy định này là quy tắc chung mà tất cả các hội viên đều phải tuân thủ.
These regulations are general rules that all members must abide by.
fǎlǜ法律de的tōngzé通则shìyòng适用yú于dàduōshù大多数mínshì'ànjiàn民事案件。
Nguyên tắc chung của pháp luật áp dụng cho hầu hết các vụ án dân sự.
The general principles of law apply to most civil cases.
zài在biānxiě编写dàimǎ代码shí时,wǒmen我们yào要zūnxún遵循yìxiē一些hángyè行业tōngzé通则。
Khi viết mã code, chúng ta phải tuân theo một số nguyên tắc chung của ngành.
When writing code, we must follow certain general industry rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây