ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通堵塞
jiāotōng dǔsè
Tắc đường
Hán việt: giao thông đổ tắc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi dòng phương tiện đan xen (交 - giao) và lưu thông (通 - thông: bước đi 辶 thông suốt) bị chặn đứng như có bức tường đất (堵 - đổ: bộ Thổ 土) nhét kín mọi lối thoát dưới mái vòm (塞 - tắc: đất 土 bít chặt không gian 宀), đó là cảnh "tắc đường" (交通堵塞).

Thành phần cấu tạo

交通堵塞
jiāotōng dǔsè
Tắc đường
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
堵
dǔ • đổ
tường
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tắc đường
Ví dụ (3)
zǎo早gāofēng高峰jīngcháng经常jiāotōng交通dǔsè堵塞。
Giờ cao điểm sáng thường tắc đường.
There are often traffic jams during the morning rush hour.
jiāotōng交通dǔsè堵塞ràng让tā他chídào迟到le了。
Tắc đường khiến anh ấy đến muộn.
The traffic jam made him late.
xiàyǔtiān下雨天róngyì容易chūxiàn出现jiāotōng交通dǔsè堵塞。
Ngày mưa dễ xảy ra tắc đường.
Traffic jams are likely to occur on rainy days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây