交通堵塞
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi dòng phương tiện đan xen (交 - giao) và lưu thông (通 - thông: bước đi 辶 thông suốt) bị chặn đứng như có bức tường đất (堵 - đổ: bộ Thổ 土) nhét kín mọi lối thoát dưới mái vòm (塞 - tắc: đất 土 bít chặt không gian 宀), đó là cảnh "tắc đường" (交通堵塞).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通堵塞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tắc đường
Ví dụ (3)
早高峰经常交通堵塞。
Giờ cao điểm sáng thường tắc đường.
There are often traffic jams during the morning rush hour.
交通堵塞让他迟到了。
Tắc đường khiến anh ấy đến muộn.
The traffic jam made him late.
下雨天容易出现交通堵塞。
Ngày mưa dễ xảy ra tắc đường.
Traffic jams are likely to occur on rainy days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây