塞
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
13
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞).
Thành phần cấu tạo
塞
nhét, chặn; tắc nghẽn; cửa ải, biên ải
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'sāi')
Nghĩa:nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
把衣服塞进箱子里。
Nhét quần áo vào trong va li.
Stuff the clothes into the suitcase.
他的嘴里塞满了食物。
Miệng anh ấy nhét đầy thức ăn.
His mouth was stuffed full of food.
我不喜欢别人硬塞给我东西。
Tôi không thích người khác cứ nhét (ép) đồ cho tôi.
I don't like people forcing things on me.
为了办事,他给那个人塞了点钱。
Để được việc, anh ta đã dúi (đút lót) cho người kia một ít tiền.
To get things done, he slipped that person some money.
我的鼻子塞了,很难受。
Mũi tôi bị tịt (tắc) rồi, khó chịu lắm.
My nose is stuffed up, and it feels awful.
2
danh từ / động từ (đọc 'sè')
Nghĩa:tắc nghẽn, bế tắc (văn viết/từ ghép).
Ví dụ (3)
交通堵塞。
Tắc nghẽn giao thông.
Traffic congestion.
由于心肌梗塞,他去世了。
Do nhồi máu cơ tim (tắc nghẽn cơ tim), ông ấy đã qua đời.
He died of a myocardial infarction.
被老师这么一问,他顿时语塞了。
Bị thầy giáo hỏi như vậy, cậu ấy bỗng chốc nghẹn lời (tắc nghẽn không nói nên lời).
be at a loss for words
3
danh từ (đọc 'sài')
Nghĩa:cửa ải, biên ải, trại (nơi hiểm yếu).
Ví dụ (3)
塞翁失马,焉知非福。
Tái ông thất mã, họa phúc khôn lường (Ông già ở biên ải mất ngựa, biết đâu lại là phúc).
A blessing in disguise.
边塞诗人。
Nhà thơ biên ải (dòng thơ ca viết về vùng biên giới).
a frontier poet
将军率领三万大军出塞抵御外敌。
Tướng quân dẫn ba vạn đại quân ra khỏi cửa ải chống giặc ngoại xâm.
go beyond the frontier
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây