ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻塞
zǔ sè
Tắc nghẽn, làm tắc nghẽn
Hán việt: trở tắc
—

Gợi nhớ

Từ "阻塞" (zǔ sè) mang nghĩa "Tắc nghẽn, làm tắc nghẽn", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞).

Thành phần cấu tạo

阻塞
zǔ sè
Tắc nghẽn, làm tắc nghẽn
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tắc nghẽn, làm tắc nghẽn
Ví dụ (3)
fāshēng发生chēhuò车祸de的dàolù道路bèi被yánzhòng严重zǔsè阻塞,jiāotōng交通xiànrù陷入tānhuàn瘫痪。
Đoạn đường xảy ra tai nạn giao thông bị tắc nghẽn nghiêm trọng, giao thông rơi vào tê liệt.
The road where the car accident occurred was severely blocked, bringing traffic to a standstill.
lājī垃圾zǔsè阻塞le了xiàshuǐdào下水道,dǎozhì导致yǔshuǐ雨水wúfǎ无法páichū排出。
Rác thải làm tắc nghẽn đường cống thoát nước, dẫn đến nước mưa không thể thoát ra được.
Trash clogged the sewer, preventing rainwater from draining away.
xuèguǎn血管zǔsè阻塞shì是dǎozhì导致nǎogěngsǐ脑梗死de的zhòngyào重要yuányīn原因zhīyī之一。
Tắc nghẽn mạch máu là một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến nhồi máu não.
Blood vessel blockage is one of the major causes of cerebral infarction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây