ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻拦
zǔlán
ngăn cản, cản trở, chắn, chặn lại (hành động hoặc sự việc).
Hán việt: trở lan
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "阻拦" (zǔlán) mang nghĩa "cản trở", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 拦 (lán - lan): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 拦: Đưa bàn tay (扌) chắn ngang trước hàng rào (兰) để ngăn không cho người hay vật vượt qua, hành động chặn lại, ngăn cản (拦).

Thành phần cấu tạo

阻拦
zǔlán
cản trở
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
拦
lán • lan
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn cản, cản trở, chắn, chặn lại (hành động hoặc sự việc).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去lǚxíng旅行,fùmǔ父母jílì极力zǔlán阻拦。
Tôi muốn đi du lịch, bố mẹ ra sức ngăn cản.
I want to travel, but my parents are strongly trying to stop me.
bié别zǔlán阻拦wǒ我,wǒ我yídìng一定yào要qù去。
Đừng ngăn cản tôi, tôi nhất định phải đi.
Don't stop me—I have to go.
bǎo'ān保安zǔlán阻拦le了méiyǒu没有zhèngjiàn证件de的rényuán人员jìnrù进入。
Bảo vệ đã ngăn cản những nhân viên không có thẻ đi vào.
The security guard prevented people without identification from entering.
rènhé任何kùnnán困难dōu都zǔlán阻拦bùliǎo不了wǒmen我们qiánjìn前进de的jiǎobù脚步。
Bất kỳ khó khăn nào cũng không ngăn cản nổi bước chân tiến lên của chúng tôi.
No difficulty can stop us from moving forward.
tā他shìtú试图chōng冲guòqù过去,dàn但bèi被rén人zǔlán阻拦zhù住le了。
Anh ấy cố gắng xông qua, nhưng bị người ta chặn lại.
He tried to rush through, but was stopped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây