ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贴片电阻
tiēpiàn diànzǔ
Điện trở dán (SMD)
Hán việt: thiếp phiến điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "贴片电阻" (tiēpiàn diànzǔ) mang nghĩa "Điện trở dán (SMD)", kết hợp bởi 贴 (tiē - thiếp): "dán" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 电 (diàn - điện): "điện" + 阻 (zǔ - trở): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).

Thành phần cấu tạo

贴片电阻
tiēpiàn diànzǔ
Điện trở dán (SMD)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở dán (SMD)
Ví dụ (3)
zhè这bāo包líng零bā八líng零wǔ五tiēpiàn贴片diànzǔzhí电阻值wèi为shíqiān十千ōumǔ欧姆,cháng常zuòwéi作为zhǔkòngbǎn主控板xīnpiàn芯片kòngzhì控制yǐnjiǎo引脚de的shàng上lā拉diànzǔ电阻。
Gói điện trở dán cỡ 0805 này có trị số trở kháng là 10 kOhm, thường dùng làm điện trở kéo lên cho chân chip trên board điều khiển.
This pack of 0805 SMD resistors has a resistance of 10 kiloohms, commonly used as pull-up resistors for chip control pins on main control boards.
wēixiǎo微小tiēpiàn贴片diànzǔ电阻zài在tōngguò通过huíliúhàn回流焊shí时rúguǒ如果shòurè受热bù不jūn均,liǎngduān两端biǎomiànzhānglì表面张力bù不pínghéng平衡róngyì容易yǐnfā引发lìbēi立碑gùzhàng故障。
Con điện trở dán siêu nhỏ khi đi qua lò hàn đối lưu nếu gia nhiệt không đều, sức căng bề mặt hai đầu không cân bằng dễ gây lỗi dựng mộ (tombstone).
If tiny SMD resistors are heated unevenly during reflow soldering, unbalanced surface tension at both ends can easily cause a tombstoning defect.
tiēpiàn贴片diànzǔ电阻biǎomiàn表面yìnyǒu印有sān三wèi位huò或sì四wèi位shùzì数字dàimǎ代码,bǐrú比如yī一língsān零三dàibiǎo代表shíqiān十千ōu欧,yī一líng零èr二dàibiǎo代表yìqiān一千ōumǔ欧姆zǔzhí阻值。
Trên bề mặt điện trở dán có in mã số 3 hoặc 4 chữ số, ví dụ 103 đại diện cho 10 kOhm, 102 đại diện cho 1 kOhm.
SMD resistors have three- or four-digit codes printed on their surface; for example, 103 represents 10 kiloohms, and 102 represents a resistance of 1 kiloohm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây