电台
个, 家
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi bục cao (厶) dùng khuôn miệng (口) phát đi tiếng nói và âm nhạc (台: đài - trạm, đài) truyền qua những làn sóng năng lượng mạnh mẽ như tia chớp (乚) phóng ra từ đám mây (日) (电: điện) chính là đài phát thanh (电台).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đài phát thanh, đài truyền thanh, trạm phát sóng.
Ví dụ (5)
我每天早上开车时都听交通电台。
Mỗi sáng khi lái xe tôi đều nghe đài giao thông.
I listen to the traffic radio station every morning while driving.
他在一家著名的电台做主持人。
Anh ấy làm người dẫn chương trình tại một đài phát thanh nổi tiếng.
He works as a host at a famous radio station.
由于天气恶劣,电台的信号中断了。
Do thời tiết xấu, tín hiệu của đài phát thanh đã bị gián đoạn.
Due to the bad weather, the radio station's signal was interrupted.
这是一家专门播放古典音乐的电台。
Đây là một đài phát thanh chuyên phát nhạc cổ điển.
This is a radio station that specializes in classical music.
我想给电台打电话点一首歌。
Tôi muốn gọi điện cho nhà đài để yêu cầu (tặng) một bài hát.
I want to call the radio station to request a song.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây