台词
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những từ ngữ, câu nói (词: từ - gồm bộ Ngôn 讠 được sắp xếp theo quy tắc 司) mà người diễn viên cất tiếng từ khuôn miệng (口) khi đứng trên bục sân khấu cao (厶) (台: đài - sân khấu) chính là lời thoại trong kịch bản (台词).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 台词
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lời thoại, lời kịch (câu nói của diễn viên trong phim, kịch).
Ví dụ (5)
这是电影里最经典的一句台词。
Đây là câu thoại kinh điển nhất trong bộ phim.
This is the most classic line in the movie.
哎呀,我忘了我的台词了。
Ái chà, tôi quên mất lời thoại của mình rồi.
Oh no, I forgot my lines.
演员们正在努力背台词。
Các diễn viên đang nỗ lực học thuộc lòng lời thoại.
The actors are working hard to memorize their lines.
这句台词太难念了。
Câu thoại này khó đọc quá.
This line is too hard to say.
我觉得这剧本的台词写得很棒。
Tôi thấy lời thoại trong kịch bản này viết rất tuyệt.
I think the dialogue in this script is written brilliantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây