ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台词
táicí
lời thoại, lời kịch (câu nói của diễn viên trong phim, kịch).
Hán việt: đài từ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những từ ngữ, câu nói (词: từ - gồm bộ Ngôn 讠 được sắp xếp theo quy tắc 司) mà người diễn viên cất tiếng từ khuôn miệng (口) khi đứng trên bục sân khấu cao (厶) (台: đài - sân khấu) chính là lời thoại trong kịch bản (台词).

Thành phần cấu tạo

台词
táicí
lời thoại, kịch bản
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời thoại, lời kịch (câu nói của diễn viên trong phim, kịch).
Ví dụ (5)
zhè这shì是diànyǐng电影lǐ里zuì最jīngdiǎn经典de的yí一jù句táicí台词。
Đây là câu thoại kinh điển nhất trong bộ phim.
This is the most classic line in the movie.
āiyā哎呀,wǒ我wàng忘le了wǒ我de的táicí台词le了。
Ái chà, tôi quên mất lời thoại của mình rồi.
Oh no, I forgot my lines.
yǎnyuán演员men们zhèngzài正在nǔlì努力bèi背táicí台词。
Các diễn viên đang nỗ lực học thuộc lòng lời thoại.
The actors are working hard to memorize their lines.
zhè这jù句táicí台词tài太nán难niàn念le了。
Câu thoại này khó đọc quá.
This line is too hard to say.
wǒ我juéde觉得zhè这jùběn剧本de的táicí台词xiě写de得hěn很bàng棒。
Tôi thấy lời thoại trong kịch bản này viết rất tuyệt.
I think the dialogue in this script is written brilliantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây