楼梯平台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "楼梯平台" (lóutī píngtái) mang nghĩa "chiếu nghỉ cầu thang", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼梯平台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiếu nghỉ cầu thang
Ví dụ (3)
楼梯平台上放着一盆花。
Trên chiếu nghỉ cầu thang đặt một chậu hoa.
There is a potted plant on the stair landing.
他在楼梯平台停下来休息。
Anh ấy dừng lại nghỉ ở chiếu nghỉ.
He stopped on the stair landing to rest.
楼梯平台的灯坏了。
Đèn ở chiếu nghỉ cầu thang bị hỏng.
The light on the stair landing is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây