ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼梯平台
lóutī píngtái
chiếu nghỉ cầu thang
Hán việt: lâu thê bình đài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "楼梯平台" (lóutī píngtái) mang nghĩa "chiếu nghỉ cầu thang", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

楼梯平台
lóutī píngtái
chiếu nghỉ cầu thang
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiếu nghỉ cầu thang
Ví dụ (3)
lóutī楼梯píngtái平台shàng上fàng放zhe着yì一pén盆huā花。
Trên chiếu nghỉ cầu thang đặt một chậu hoa.
There is a potted plant on the stair landing.
tā他zài在lóutī楼梯píngtái平台tíngxià停下lái来xiūxi休息。
Anh ấy dừng lại nghỉ ở chiếu nghỉ.
He stopped on the stair landing to rest.
lóutī楼梯píngtái平台de的dēng灯huài坏le了。
Đèn ở chiếu nghỉ cầu thang bị hỏng.
The light on the stair landing is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây