ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼
lóu
tầng, lầu.
Hán việt: lâu
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
层, 座, 栋
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

楼
lóu
tòa nhà, tầng (nhà)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tầng, lầu.
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家zài在sān三lóu楼。
Nhà tôi ở tầng 3 (lầu 3).
My home is on the third floor.
tā他zài在lóushàng楼上。
Anh ấy đang ở trên lầu.
He is upstairs.
qǐng请xiàlóu下楼lái来。
Mời xuống lầu (xuống đây).
Please come downstairs.
zhè这dòng栋lóu楼yǒu有èrshí二十céng层。
Tòa nhà này có 20 tầng.
This building has twenty floors.
jīntiān今天diàntī电梯huài坏le了,wǒmen我们zhǐhǎo只好pá爬lóutī楼梯shàngqù上去。
Hôm nay thang máy bị hỏng rồi, chúng tôi đành phải leo cầu thang lên các tầng lầu.
Climb the stairs
2
danh từ
Nghĩa:tòa nhà, cao ốc (nhà nhiều tầng).
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面nà那zuò座lánsè蓝色de的gāolóu高楼shì是wǒmen我们de的bàngōnglóu办公楼。
Tòa nhà cao tầng màu xanh phía trước là tòa nhà văn phòng của chúng tôi.
office building
xuéxiào学校jīnnián今年xīnjiàn新建le了yí一zuò座xiàndàihuà现代化de的jiàoxuélóu教学楼。
Năm nay nhà trường mới xây dựng một tòa nhà giảng đường hiện đại.
teaching building
jiēdào街道liǎngbiān两边dàochù到处dōu都shì是xīnjiàn新建de的gāolóudàshà高楼大厦。
Hai bên đường phố đâu đâu cũng là những tòa nhà cao ốc mới xây.
skyscrapers
gōngrén工人men们zhèngzài正在zhè这kuài块kòngdì空地shàng上rìyè日夜máng忙zhe着gài盖lóu楼。
Các công nhân đang ngày đêm bận rộn xây nhà cao tầng trên mảnh đất trống này.
to build a building
zhè这dòng栋lóu楼hěn很xīn新。
Tòa nhà này rất mới.
This building is very new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây