楼
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
层, 座, 栋
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
楼
tòa nhà, tầng (nhà)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tầng, lầu.
Ví dụ (5)
我家在三楼。
Nhà tôi ở tầng 3 (lầu 3).
My home is on the third floor.
他在楼上。
Anh ấy đang ở trên lầu.
He is upstairs.
请下楼来。
Mời xuống lầu (xuống đây).
Please come downstairs.
这栋楼有二十层。
Tòa nhà này có 20 tầng.
This building has twenty floors.
今天电梯坏了,我们只好爬楼梯上去。
Hôm nay thang máy bị hỏng rồi, chúng tôi đành phải leo cầu thang lên các tầng lầu.
Climb the stairs
2
danh từ
Nghĩa:tòa nhà, cao ốc (nhà nhiều tầng).
Ví dụ (5)
前面那座蓝色的高楼是我们的办公楼。
Tòa nhà cao tầng màu xanh phía trước là tòa nhà văn phòng của chúng tôi.
office building
学校今年新建了一座现代化的教学楼。
Năm nay nhà trường mới xây dựng một tòa nhà giảng đường hiện đại.
teaching building
街道两边到处都是新建的高楼大厦。
Hai bên đường phố đâu đâu cũng là những tòa nhà cao ốc mới xây.
skyscrapers
工人们正在这块空地上日夜忙着盖楼。
Các công nhân đang ngày đêm bận rộn xây nhà cao tầng trên mảnh đất trống này.
to build a building
这栋楼很新。
Tòa nhà này rất mới.
This building is very new.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây