陋
フ丨一丨フノ丶フ
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Căn lều nhỏ (丙) dựng tạm bên sườn gò đất hẹp (阝) thiếu thốn tiện nghi gợi lên cảnh sống đơn sơ, thô sơ (陋).
Thành phần cấu tạo
陋
Đơn sơ; thô sơ
阝
Bộ Phụ
Gò đất, vách núi hẹp (bên trái)
丙
Chữ Bính
Khung lều che tạm bên trong (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đơn sơ; thô sơ
Ví dụ (5)
他们的实验室设备非常简陋。
Thiết bị phòng thí nghiệm của họ rất đơn sơ.
Their laboratory equipment is very crude.
经过稍微布置,这间陋室变得温馨起来。
Qua một chút trang trí, căn phòng đơn sơ này đã trở nên ấm áp.
With a little decorating, this humble room became cozy.
他住在一个简陋的茅草屋里。
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh thô sơ.
He lives in a crude thatched hut.
这件手工艺品做工粗陋。
Món đồ thủ công này có tay nghề chế tác rất thô sơ.
This handicraft is crudely made.
难民们只能住在破陋的帐篷里。
Những người tị nạn chỉ có thể sống trong những chiếc lều thô sơ rách nát.
The refugees could only live in shabby tents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây