ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陋
lòu
Đơn sơ; thô sơ
Hán việt: lậu
フ丨一丨フノ丶フ
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Căn lều nhỏ (丙) dựng tạm bên sườn gò đất hẹp (阝) thiếu thốn tiện nghi gợi lên cảnh sống đơn sơ, thô sơ (陋).

Thành phần cấu tạo

陋
lòu
Đơn sơ; thô sơ
阝
Bộ Phụ
Gò đất, vách núi hẹp (bên trái)
丙
Chữ Bính
Khung lều che tạm bên trong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đơn sơ; thô sơ
Ví dụ (5)
tāmen他们de的shíyànshì实验室shèbèi设备fēicháng非常jiǎnlòu简陋。
Thiết bị phòng thí nghiệm của họ rất đơn sơ.
Their laboratory equipment is very crude.
jīngguò经过shāowēi稍微bùzhì布置,zhè这jiān间lòu陋shì室biànde变得wēnxīn温馨qǐlái起来。
Qua một chút trang trí, căn phòng đơn sơ này đã trở nên ấm áp.
With a little decorating, this humble room became cozy.
tā他zhù住zài在yí一gè个jiǎnlòu简陋de的máo茅cǎo草wū屋lǐ里。
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh thô sơ.
He lives in a crude thatched hut.
zhè这jiàn件shǒugōngyìpǐn手工艺品zuògōng做工cū粗lòu陋。
Món đồ thủ công này có tay nghề chế tác rất thô sơ.
This handicraft is crudely made.
nànmín难民men们zhǐ只néng能zhù住zài在pò破lòu陋de的zhàngpéng帐篷lǐ里。
Những người tị nạn chỉ có thể sống trong những chiếc lều thô sơ rách nát.
The refugees could only live in shabby tents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây