ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搂
lǒu
ôm, ghì, ôm ấp, khoác (vai), ôm vào lòng.
Hán việt: lâu
一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) vòng qua kéo người thân (娄) sát lại vào lòng để ôm chặt đầy yêu thương (搂).

Thành phần cấu tạo

搂
lǒu
Ôm, ôm chặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôm, ghì, ôm ấp, khoác (vai), ôm vào lòng.
Ví dụ (5)
māma妈妈bǎ把háizi孩子jǐnjǐn紧紧de地lǒu搂zài在huáilǐ怀里。
Mẹ ôm chặt đứa con vào trong lòng.
Mother held the child tightly in her arms.
tāmen他们hùxiāng互相lǒu搂zhe着jiānbǎng肩膀,chàng唱zhe着gē歌zǒu走yuǎn远le了。
Họ khoác vai nhau, vừa hát vừa đi xa dần.
They walked off into the distance with their arms around each other's shoulders, singing.
tā他lǒu搂zhe着nǚyǒu女友de的yāo腰,xiǎnde显得hěn很qīnmì亲密。
Anh ấy ôm eo bạn gái, trông rất thân mật.
He had his arm around his girlfriend's waist, looking very intimate.
xiǎonǚhái小女孩lǒu搂zhe着tā她de的bùwáwá布娃娃shuìzháo睡着le了。
Cô bé ôm con búp bê vải của mình ngủ thiếp đi.
The little girl fell asleep hugging her doll.
bié别zǒngshì总是lǒulǒu搂搂bàobào抱抱de的,yǐngxiǎng影响bù不hǎo好。
Đừng có lúc nào cũng ôm ấp nhau như thế, ảnh hưởng không tốt.
Stop all that hugging and cuddling all the time—it's not a good look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây