ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漏
lòu
rò rỉ, dột, chảy (nước, khí, ánh sáng).
Hán việt: lậu
丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
14
个
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏).

Thành phần cấu tạo

漏
lòu
Rò rỉ, chảy nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:rò rỉ, dột, chảy (nước, khí, ánh sáng).
Ví dụ (5)
wūdǐng屋顶lòuyǔ漏雨le了,bǎ把dìbǎn地板dōu都nòngshī弄湿le了。
Mái nhà bị dột mưa rồi, làm ướt hết cả sàn nhà.
The roof is leaking, and the floor is all wet.
chúfáng厨房de的shuǐguǎn水管yǒudiǎn有点lòushuǐ漏水,xūyào需要xiū修yíxià一下。
Ống nước trong bếp hơi bị rò rỉ, cần phải sửa một chút.
The kitchen pipe is leaking a bit and needs to be fixed.
zhè这gè个píngzi瓶子yǒu有lièfèng裂缝,zhuāng装shuǐ水huì会lòu漏chūlái出来。
Cái chai này có vết nứt, đựng nước sẽ bị chảy ra ngoài.
This bottle has a crack, so water will leak out if you fill it.
xiǎoxīn小心méiqì煤气xièlòu泄漏,zhè这fēicháng非常wēixiǎn危险。
Cẩn thận rò rỉ khí gas, điều này rất nguy hiểm.
Be careful of a gas leak; it's very dangerous.
zhè这gè个tǒng桶shì是gè个lòu漏tǒng桶,dǎ打bùliǎo不了shuǐ水。
Cái thùng này là thùng thủng (rò), không múc nước được.
This bucket leaks, so it can't hold water.
2
động từ
Nghĩa:sót, thiếu, để lộ (thông tin/bí mật), bỏ quên.
Ví dụ (5)
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下,bié别lòudiào漏掉le了rènhé任何xìjié细节。
Hãy kiểm tra một chút, đừng để sót bất kỳ chi tiết nào.
Please check it over and make sure no details are left out.
míngdān名单shàng上hǎoxiàng好像lòu漏le了wǒ我de的míngzi名字。
Trên danh sách hình như thiếu (sót) tên của tôi.
It seems my name was left off the list.
wǒ我kànshū看书de的shíhou时候lòu漏le了yì一háng行méi没kàn看。
Lúc đọc sách tôi đã bỏ sót một dòng không đọc.
I skipped a line while reading.
qiānwàn千万búyào不要bǎ把zhè这gè个xiāoxi消息lòu漏chūqù出去。
Tuyệt đối đừng để lộ tin tức này ra ngoài.
Whatever you do, don't let this news leak out.
tā他shuō说lòu漏le了zuǐ嘴,bǎ把mìmì秘密gàosu告诉le了dàjiā大家。
Anh ấy lỡ miệng (nói hớ), kể bí mật cho mọi người biết.
He let it slip and told everyone the secret.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây