ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走漏
zǒulòu
tiết lộ, để lộ, rò rỉ (tin tức, bí mật), lộ tẩy.
Hán việt: tẩu lậu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "走漏" (zǒulòu) mang nghĩa "rò rỉ", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏).

Thành phần cấu tạo

走漏
zǒulòu
rò rỉ
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết lộ, để lộ, rò rỉ (tin tức, bí mật), lộ tẩy.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须yánshǒu严守mìmì秘密,juébùnéng决不能zǒulòu走漏bàndiǎn半点fēngshēng风声。
Chúng ta phải giữ bí mật nghiêm ngặt, tuyệt đối không được để lộ nửa điểm tin tức.
We must keep this strictly confidential and not let the slightest bit of information leak out.
shì是shéi谁zǒulòu走漏le了wǒmen我们yào要tūjī突击jiǎnchá检查de的xiāoxi消息?
Là ai đã làm lộ tin chúng ta sắp kiểm tra đột xuất?
Who leaked the news that we were going to carry out a surprise inspection?
xiāoxi消息yídàn一旦zǒulòu走漏,hòuguǒ后果bùkānshèxiǎng不堪设想。
Tin tức một khi bị rò rỉ, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
Once the information leaks out, the consequences will be unimaginable.
wèile为了fángzhǐ防止zǒulòu走漏xíngzōng行踪,tāmen他们xuǎnzé选择zài在yèjiān夜间xíngdòng行动。
Để tránh bị lộ tung tích, họ chọn hành động vào ban đêm.
To prevent their movements from being exposed, they chose to act at night.
zhè这jiàn件shìqing事情zhǐyǒu只有tiān天zhī知de地zhī知nǐ你zhī知wǒ我zhī知,juébú绝不huì会zǒulòu走漏。
Việc này chỉ có trời biết đất biết anh biết tôi biết, tuyệt đối sẽ không bị lộ.
Only heaven, earth, you, and I know about this matter; it will never leak out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây