ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走红
zǒuhóng
Nổi tiếng, thịnh hành
Hán việt: tẩu hồng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "走红" (zǒuhóng) mang nghĩa "Nổi tiếng, thịnh hành", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).

Thành phần cấu tạo

走红
zǒuhóng
Nổi tiếng, thịnh hành
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nổi tiếng, thịnh hành
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gē歌zuìjìn最近tūrán突然zǒuhóng走红。
Bài hát này gần đây đột nhiên nổi tiếng.
This song suddenly became popular recently.
tā他yīnwèi因为yí一duàn段shìpín视频zài在wǎng网shàng上zǒuhóng走红。
Anh ấy nổi tiếng trên mạng nhờ một đoạn video.
He went viral online because of a video.
zhè这kuǎn款chǎnpǐn产品hěn很kuài快zǒuhóng走红shìchǎng市场。
Sản phẩm này nhanh chóng thịnh hành trên thị trường.
This product quickly became a hit on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây